猛 đọc là měng, nghĩa là mạnh, dữ dội; đột ngột. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
猛
měng
mạnh, dữ dội; đột ngột
tính từBộ thủ 犭11 nét

Ví dụ với 猛

今天的风很猛。
Jīntiān de fēng hěn měng.
Gió hôm nay rất mạnh.

Lưu ý khi dùng

Dùng cho lực, tốc độ, động vật: 猛烈 (dữ dội), 勇猛 (dũng mãnh), 凶猛 (hung dữ), 猛地 (đột nhiên): 他猛地站起来.

Cách viết 猛 (thứ tự nét)

猛… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 猛

猛 tiếng Trung là gì?

猛 (měng) nghĩa là mạnh, dữ dội; đột ngột (tính từ).

猛 đọc thế nào?

猛 đọc là měng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 猛 thế nào?

Ví dụ: 今天的风很猛。 (Jīntiān de fēng hěn měng.) nghĩa là: Gió hôm nay rất mạnh.

猛 thuộc cấp HSK mấy?

猛 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet