旅店 đọc là lǚdiàn, nghĩa là nhà trọ, khách sạn nhỏ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
旅店
lǚdiàn
nhà trọ, khách sạn nhỏ
danh từ
Ví dụ với 旅店
这家旅店又干净又便宜。
Zhè jiā lǚdiàn yòu gānjìng yòu piányi.
Nhà trọ này vừa sạch vừa rẻ.
Lưu ý khi dùng
Quy mô nhỏ hơn 酒店/宾馆; hay thấy ở thị trấn nhỏ, điểm du lịch: 小旅店.
Cách viết 旅店 (thứ tự nét)
旅… nét
店… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 旅店
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 旅 | lǚ | 方 | 10 |
| 店 | diàn | 广 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 旅店
旅店 tiếng Trung là gì?
旅店 (lǚdiàn) nghĩa là nhà trọ, khách sạn nhỏ (danh từ).
旅店 đọc thế nào?
旅店 đọc là lǚdiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 旅店 thế nào?
Ví dụ: 这家旅店又干净又便宜。 (Zhè jiā lǚdiàn yòu gānjìng yòu piányi.) nghĩa là: Nhà trọ này vừa sạch vừa rẻ.
旅店 thuộc cấp HSK mấy?
旅店 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet