录像 đọc là lùxiàng, nghĩa là quay video; băng hình. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
录像
lùxiàng
quay video; băng hình
động từ; danh từ
Ví dụ với 录像
我用手机给你录像。
Wǒ yòng shǒujī gěi nǐ lùxiàng.
Tôi dùng điện thoại quay video cho bạn.
Lưu ý khi dùng
Cũng là danh từ: 看录像 (xem băng hình), 监控录像 (video camera giám sát). Khẩu ngữ hiện nay hay nói 拍视频.
Cách viết 录像 (thứ tự nét)
录… nét
像… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 录像
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 录 | lù | 彐 | 8 |
| 像 | xiàng | 亻 | 13 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 录像
录像 tiếng Trung là gì?
录像 (lùxiàng) nghĩa là quay video; băng hình (động từ; danh từ).
录像 đọc thế nào?
录像 đọc là lùxiàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 录像 thế nào?
Ví dụ: 我用手机给你录像。 (Wǒ yòng shǒujī gěi nǐ lùxiàng.) nghĩa là: Tôi dùng điện thoại quay video cho bạn.
录像 thuộc cấp HSK mấy?
录像 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet