露 đọc là lòu, nghĩa là lộ ra, để lộ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
露
lòu
lộ ra, để lộ
động từBộ thủ 雨21 nét
Ví dụ với 露
今天我给大家露一手。
Jīntiān wǒ gěi dàjiā lòu yì shǒu.
Hôm nay tôi trổ tài cho mọi người xem.
Lưu ý khi dùng
Đọc lòu trong khẩu ngữ: 露一手 (trổ tài), 露面 (ló mặt, xuất hiện), 露馅儿 (lộ tẩy). Nghĩa văn viết (暴露, 露天, 露水) đọc lù ở trang lu-lo.
Cách viết 露 (thứ tự nét)
露… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 露
露 tiếng Trung là gì?
露 (lòu) nghĩa là lộ ra, để lộ (động từ).
露 đọc thế nào?
露 đọc là lòu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 露 thế nào?
Ví dụ: 今天我给大家露一手。 (Jīntiān wǒ gěi dàjiā lòu yì shǒu.) nghĩa là: Hôm nay tôi trổ tài cho mọi người xem.
露 thuộc cấp HSK mấy?
露 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet