另 đọc là lìng, nghĩa là khác, riêng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
另
lìng
khác, riêng
đại từ; phó từBộ thủ 口5 nét
Ví dụ với 另
这个问题我们另找时间谈。
Zhège wèntí wǒmen lìng zhǎo shíjiān tán.
Vấn đề này chúng ta tìm lúc khác để bàn.
Lưu ý khi dùng
Đứng trước động từ hoặc số lượng: 另一个 (một cái khác), 另外 (ngoài ra), 另找 (tìm riêng).
Cách viết 另 (thứ tự nét)
另… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 另
另 tiếng Trung là gì?
另 (lìng) nghĩa là khác, riêng (đại từ; phó từ).
另 đọc thế nào?
另 đọc là lìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 另 thế nào?
Ví dụ: 这个问题我们另找时间谈。 (Zhège wèntí wǒmen lìng zhǎo shíjiān tán.) nghĩa là: Vấn đề này chúng ta tìm lúc khác để bàn.
另 thuộc cấp HSK mấy?
另 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet