另外 đọc là lìngwài, nghĩa là ngoài ra; khác. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
另外
lìngwài
ngoài ra; khác
liên từ; phó từ
Ví dụ với 另外
另外,我还要买一本书。
Lìngwài, wǒ hái yào mǎi yì běn shū.
Ngoài ra, tôi còn muốn mua một quyển sách.
Cách viết 另外 (thứ tự nét)
另… nét
外… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 另外
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 另 | lìng | 口 | 5 |
| 外 | wài | 夕 | 5 |
Hỏi nhanh về 另外
另外 tiếng Trung là gì?
另外 (lìngwài) nghĩa là ngoài ra; khác (liên từ; phó từ).
另外 đọc thế nào?
另外 đọc là lìngwài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 另外 thế nào?
Ví dụ: 另外,我还要买一本书。 (Lìngwài, wǒ hái yào mǎi yì běn shū.) nghĩa là: Ngoài ra, tôi còn muốn mua một quyển sách.
另外 thuộc cấp HSK mấy?
另外 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet