裂 đọc là liè, nghĩa là nứt, nẻ, vỡ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
裂
liè
nứt, nẻ, vỡ
động từBộ thủ 衣12 nét

Ví dụ với 裂

杯子掉在地上,裂开了。
Bēizi diào zài dìshang, lièkāi le.
Cốc rơi xuống đất, nứt ra rồi.

Lưu ý khi dùng

Hay gặp: 裂开 (nứt ra), 裂缝 (vết nứt), 分裂 (chia tách), 破裂 (vỡ).

Cách viết 裂 (thứ tự nét)

裂… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 裂

裂 tiếng Trung là gì?

裂 (liè) nghĩa là nứt, nẻ, vỡ (động từ).

裂 đọc thế nào?

裂 đọc là liè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 裂 thế nào?

Ví dụ: 杯子掉在地上,裂开了。 (Bēizi diào zài dìshang, lièkāi le.) nghĩa là: Cốc rơi xuống đất, nứt ra rồi.

裂 thuộc cấp HSK mấy?

裂 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet