两侧 đọc là liǎngcè, nghĩa là hai bên, hai phía. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
两侧
liǎngcè
hai bên, hai phía
danh từ

Ví dụ với 两侧

路的两侧种着很多树。
Lù de liǎngcè zhòngzhe hěn duō shù.
Hai bên đường trồng rất nhiều cây.

Lưu ý khi dùng

Văn viết hơn 两边: 道路两侧, 河流两侧. Chỉ hai phía đối xứng của vật hoặc đường.

Cách viết 两侧 (thứ tự nét)

两… nét
侧… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 两侧

ChữPinyinBộ thủSố nét
两liǎng一7
侧cè亻8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 两侧

两侧 tiếng Trung là gì?

两侧 (liǎngcè) nghĩa là hai bên, hai phía (danh từ).

两侧 đọc thế nào?

两侧 đọc là liǎngcè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 两侧 thế nào?

Ví dụ: 路的两侧种着很多树。 (Lù de liǎngcè zhòngzhe hěn duō shù.) nghĩa là: Hai bên đường trồng rất nhiều cây.

两侧 thuộc cấp HSK mấy?

两侧 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet