两边 đọc là liǎngbiān, nghĩa là hai bên, hai phía. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
两边
liǎngbiān
hai bên, hai phía
danh từ
Ví dụ với 两边
马路两边都有树。
Mǎlù liǎngbiān dōu yǒu shù.
Hai bên đường đều có cây.
Lưu ý khi dùng
Chỉ hai phía trái và phải: 路的两边.
Cách viết 两边 (thứ tự nét)
两… nét
边… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 两边
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 两 | liǎng | 一 | 7 |
| 边 | biān | 辶 | 5 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 两边
两边 tiếng Trung là gì?
两边 (liǎngbiān) nghĩa là hai bên, hai phía (danh từ).
两边 đọc thế nào?
两边 đọc là liǎngbiān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 两边 thế nào?
Ví dụ: 马路两边都有树。 (Mǎlù liǎngbiān dōu yǒu shù.) nghĩa là: Hai bên đường đều có cây.
两边 thuộc cấp HSK mấy?
两边 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet