联手 đọc là liánshǒu, nghĩa là bắt tay, hợp sức. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
联手
liánshǒu
bắt tay, hợp sức
động từ
Ví dụ với 联手
两家公司联手做了这个项目。
Liǎng jiā gōngsī liánshǒu zuò le zhège xiàngmù.
Hai công ty hợp sức làm dự án này.
Lưu ý khi dùng
Hai bên hợp lực làm việc cụ thể: 联手合作, 联手打造 (cùng xây dựng). Nghĩa gốc: nắm tay nhau.
Cách viết 联手 (thứ tự nét)
联… nét
手… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 联手
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 联 | lián | 耳 | 12 |
| 手 | shǒu | 手 | 4 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 联手
联手 tiếng Trung là gì?
联手 (liánshǒu) nghĩa là bắt tay, hợp sức (động từ).
联手 đọc thế nào?
联手 đọc là liánshǒu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 联手 thế nào?
Ví dụ: 两家公司联手做了这个项目。 (Liǎng jiā gōngsī liánshǒu zuò le zhège xiàngmù.) nghĩa là: Hai công ty hợp sức làm dự án này.
联手 thuộc cấp HSK mấy?
联手 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet