合作 đọc là hézuò, nghĩa là hợp tác. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
合作
hézuò
hợp tác
động từ
Ví dụ với 合作
我们合作得很好。
Wǒmen hézuò de hěn hǎo.
Chúng tôi hợp tác rất tốt.
Cách viết 合作 (thứ tự nét)
合… nét
作… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 合作
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 合 | hé | 口 | 6 |
| 作 | zuò | 人 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 合作
合作 tiếng Trung là gì?
合作 (hézuò) nghĩa là hợp tác (động từ).
合作 đọc thế nào?
合作 đọc là hézuò. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 合作 thế nào?
Ví dụ: 我们合作得很好。 (Wǒmen hézuò de hěn hǎo.) nghĩa là: Chúng tôi hợp tác rất tốt.
合作 thuộc cấp HSK mấy?
合作 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet