共同 đọc là gòngtóng, nghĩa là chung, cùng nhau. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
共同
gòngtóng
chung, cùng nhau
tính từ
Ví dụ với 共同
我们有共同的爱好。
Wǒmen yǒu gòngtóng de àihào.
Chúng tôi có sở thích chung.
Cách viết 共同 (thứ tự nét)
共… nét
同… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 共同
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 共 | gòng | 八 | 6 |
| 同 | tóng | 口 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 共同
共同 tiếng Trung là gì?
共同 (gòngtóng) nghĩa là chung, cùng nhau (tính từ).
共同 đọc thế nào?
共同 đọc là gòngtóng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 共同 thế nào?
Ví dụ: 我们有共同的爱好。 (Wǒmen yǒu gòngtóng de àihào.) nghĩa là: Chúng tôi có sở thích chung.
共同 thuộc cấp HSK mấy?
共同 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet