联盟 đọc là liánméng, nghĩa là liên minh, liên đoàn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
联盟
liánméng
liên minh, liên đoàn
danh từ

Ví dụ với 联盟

几家小公司组成了一个联盟。
Jǐ jiā xiǎo gōngsī zǔchéng le yí ge liánméng.
Mấy công ty nhỏ lập thành một liên minh.

Lưu ý khi dùng

Tổ chức liên kết nhiều bên (đội, công ty, tổ chức): 商业联盟, 组成联盟. Văn viết cũng dùng làm động từ (liên minh với nhau).

Cách viết 联盟 (thứ tự nét)

联… nét
盟… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 联盟

ChữPinyinBộ thủSố nét
联lián耳12
盟méng皿13

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 联盟

联盟 tiếng Trung là gì?

联盟 (liánméng) nghĩa là liên minh, liên đoàn (danh từ).

联盟 đọc thế nào?

联盟 đọc là liánméng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 联盟 thế nào?

Ví dụ: 几家小公司组成了一个联盟。 (Jǐ jiā xiǎo gōngsī zǔchéng le yí ge liánméng.) nghĩa là: Mấy công ty nhỏ lập thành một liên minh.

联盟 thuộc cấp HSK mấy?

联盟 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet