矿 đọc là kuàng, nghĩa là mỏ, quặng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
矿
kuàng
mỏ, quặng
danh từBộ thủ 石8 nét
Ví dụ với 矿
这座山里有一个矿。
Zhè zuò shān li yǒu yí ge kuàng.
Trong ngọn núi này có một cái mỏ.
Lưu ý khi dùng
Ít đứng một mình: 煤矿 (mỏ than), 矿泉水 (nước khoáng), 矿石 (quặng), 矿工 (thợ mỏ).
Cách viết 矿 (thứ tự nét)
矿… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 矿
矿 tiếng Trung là gì?
矿 (kuàng) nghĩa là mỏ, quặng (danh từ).
矿 đọc thế nào?
矿 đọc là kuàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 矿 thế nào?
Ví dụ: 这座山里有一个矿。 (Zhè zuò shān li yǒu yí ge kuàng.) nghĩa là: Trong ngọn núi này có một cái mỏ.
矿 thuộc cấp HSK mấy?
矿 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet