科研 đọc là kēyán, nghĩa là nghiên cứu khoa học. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
科研
kēyán
nghiên cứu khoa học
động từ; danh từ
Ví dụ với 科研
这所大学的科研能力很强。
Zhè suǒ dàxué de kēyán nénglì hěn qiáng.
Năng lực nghiên cứu khoa học của trường đại học này rất mạnh.
Lưu ý khi dùng
Viết tắt của 科学研究. Hay gặp: 科研人员 (nhà nghiên cứu), 科研成果 (thành quả nghiên cứu).
Cách viết 科研 (thứ tự nét)
科… nét
研… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 科研
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 科 | kē | 禾 | 9 |
| 研 | yán | 石 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 科研
科研 tiếng Trung là gì?
科研 (kēyán) nghĩa là nghiên cứu khoa học (động từ; danh từ).
科研 đọc thế nào?
科研 đọc là kēyán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 科研 thế nào?
Ví dụ: 这所大学的科研能力很强。 (Zhè suǒ dàxué de kēyán nénglì hěn qiáng.) nghĩa là: Năng lực nghiên cứu khoa học của trường đại học này rất mạnh.
科研 thuộc cấp HSK mấy?
科研 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet