康复 đọc là kāngfù, nghĩa là hồi phục (sức khỏe). Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
康复
kāngfù
hồi phục (sức khỏe)
động từ
Ví dụ với 康复
他的身体已经康复了。
Tā de shēntǐ yǐjīng kāngfù le.
Sức khỏe của anh ấy đã hồi phục rồi.
Lưu ý khi dùng
Dùng sau bệnh, chấn thương: 康复训练 (tập phục hồi), 早日康复 (chúc mau khỏe).
Cách viết 康复 (thứ tự nét)
康… nét
复… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 康复
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 康 | kāng | 广 | 11 |
| 复 | fù | 夊 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 康复
康复 tiếng Trung là gì?
康复 (kāngfù) nghĩa là hồi phục (sức khỏe) (động từ).
康复 đọc thế nào?
康复 đọc là kāngfù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 康复 thế nào?
Ví dụ: 他的身体已经康复了。 (Tā de shēntǐ yǐjīng kāngfù le.) nghĩa là: Sức khỏe của anh ấy đã hồi phục rồi.
康复 thuộc cấp HSK mấy?
康复 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet