开创 đọc là kāichuàng, nghĩa là khai sáng, mở ra, gây dựng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
开创
kāichuàng
khai sáng, mở ra, gây dựng
động từ

Ví dụ với 开创

他开创了自己的事业。
Tā kāichuàng le zìjǐ de shìyè.
Anh ấy đã gây dựng sự nghiệp của riêng mình.

Lưu ý khi dùng

Tân ngữ thường lớn, mang tính mở đầu: 开创事业, 开创新时代, 开创先河. Trang trọng.

Cách viết 开创 (thứ tự nét)

开… nét
创… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 开创

ChữPinyinBộ thủSố nét
开kāi廾4
创chuàng刂6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 开创

开创 tiếng Trung là gì?

开创 (kāichuàng) nghĩa là khai sáng, mở ra, gây dựng (động từ).

开创 đọc thế nào?

开创 đọc là kāichuàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 开创 thế nào?

Ví dụ: 他开创了自己的事业。 (Tā kāichuàng le zìjǐ de shìyè.) nghĩa là: Anh ấy đã gây dựng sự nghiệp của riêng mình.

开创 thuộc cấp HSK mấy?

开创 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet