捐 đọc là juān, nghĩa là quyên góp. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
捐
juān
quyên góp
động từBộ thủ 扌10 nét
Ví dụ với 捐
他捐了一千块钱。
Tā juān le yì qiān kuài qián.
Anh ấy đã quyên góp một nghìn tệ.
Lưu ý khi dùng
Hay gặp: 捐钱, 捐衣服, 捐书, 捐款; hiến máu thường nói 献血. Ý chính là cho đi không đòi lại.
Cách viết 捐 (thứ tự nét)
捐… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 捐
捐 tiếng Trung là gì?
捐 (juān) nghĩa là quyên góp (động từ).
捐 đọc thế nào?
捐 đọc là juān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 捐 thế nào?
Ví dụ: 他捐了一千块钱。 (Tā juān le yì qiān kuài qián.) nghĩa là: Anh ấy đã quyên góp một nghìn tệ.
捐 thuộc cấp HSK mấy?
捐 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet