就是说 đọc là jiùshìshuō, nghĩa là nghĩa là, tức là. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
就是说
jiùshìshuō
nghĩa là, tức là
cụm từ
Ví dụ với 就是说
就是说,你明天不来了?
Jiùshìshuō, nǐ míngtiān bù lái le?
Nghĩa là ngày mai bạn không đến nữa hả?
Lưu ý khi dùng
Dùng để diễn đạt lại ý hoặc hỏi xác nhận: 就是说…, 也就是说… (nói cách khác).
Cách viết 就是说 (thứ tự nét)
就… nét
是… nét
说… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 就是说
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 就 | jiù | 尢 | 12 |
| 是 | shì | 日 | 9 |
| 说 | shuō | 讠 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 就是说
就是说 tiếng Trung là gì?
就是说 (jiùshìshuō) nghĩa là nghĩa là, tức là (cụm từ).
就是说 đọc thế nào?
就是说 đọc là jiùshìshuō. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 就是说 thế nào?
Ví dụ: 就是说,你明天不来了? (Jiùshìshuō, nǐ míngtiān bù lái le?) nghĩa là: Nghĩa là ngày mai bạn không đến nữa hả?
就是说 thuộc cấp HSK mấy?
就是说 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet