纠正 đọc là jiūzhèng, nghĩa là sửa, uốn nắn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
纠正
jiūzhèng
sửa, uốn nắn
động từ

Ví dụ với 纠正

老师纠正了他的错误。
Lǎoshī jiūzhèng le tā de cuòwù.
Thầy giáo đã sửa lỗi cho cậu ấy.

Lưu ý khi dùng

Tân ngữ là lỗi sai, thói quen: 纠正错误, 纠正发音 (sửa phát âm), 纠正姿势. Thường do người khác chỉ ra rồi sửa.

Cách viết 纠正 (thứ tự nét)

纠… nét
正… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 纠正

ChữPinyinBộ thủSố nét
纠jiū纟5
正zhèng止5

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 纠正

纠正 tiếng Trung là gì?

纠正 (jiūzhèng) nghĩa là sửa, uốn nắn (động từ).

纠正 đọc thế nào?

纠正 đọc là jiūzhèng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 纠正 thế nào?

Ví dụ: 老师纠正了他的错误。 (Lǎoshī jiūzhèng le tā de cuòwù.) nghĩa là: Thầy giáo đã sửa lỗi cho cậu ấy.

纠正 thuộc cấp HSK mấy?

纠正 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet