尽 đọc là jìn, nghĩa là dốc hết, hết, cạn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
尽
jìn
dốc hết, hết, cạn
động từBộ thủ 尸6 nét

Ví dụ với 尽

他已经尽了最大的努力。
Tā yǐjīng jìn le zuìdà de nǔlì.
Anh ấy đã dốc hết sức rồi.

Lưu ý khi dùng

Đọc jìn (hết, dốc hết): 尽力 (dốc sức), 用尽, 说不尽. Đọc jǐn (cố hết mức) trong 尽快, 尽量.

Cách viết 尽 (thứ tự nét)

尽… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 尽

尽 tiếng Trung là gì?

尽 (jìn) nghĩa là dốc hết, hết, cạn (động từ).

尽 đọc thế nào?

尽 đọc là jìn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 尽 thế nào?

Ví dụ: 他已经尽了最大的努力。 (Tā yǐjīng jìn le zuìdà de nǔlì.) nghĩa là: Anh ấy đã dốc hết sức rồi.

尽 thuộc cấp HSK mấy?

尽 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet