节假日 đọc là jiéjiàrì, nghĩa là ngày lễ và ngày nghỉ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
节假日
jiéjiàrì
ngày lễ và ngày nghỉ
danh từ

Ví dụ với 节假日

节假日,公园里人特别多。
Jiéjiàrì, gōngyuán li rén tèbié duō.
Ngày lễ nghỉ, công viên rất đông người.

Lưu ý khi dùng

Gộp 节日 (lễ) và 假日 (ngày nghỉ); hay thấy trong thông báo: 节假日期间, 法定节假日 (ngày lễ theo luật).

Cách viết 节假日 (thứ tự nét)

节… nét
假… nét
日… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 节假日

ChữPinyinBộ thủSố nét
节jié艹5
假jià亻11
日rì日4

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 节假日

节假日 tiếng Trung là gì?

节假日 (jiéjiàrì) nghĩa là ngày lễ và ngày nghỉ (danh từ).

节假日 đọc thế nào?

节假日 đọc là jiéjiàrì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 节假日 thế nào?

Ví dụ: 节假日,公园里人特别多。 (Jiéjiàrì, gōngyuán li rén tèbié duō.) nghĩa là: Ngày lễ nghỉ, công viên rất đông người.

节假日 thuộc cấp HSK mấy?

节假日 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet