街头 đọc là jiētóu, nghĩa là đầu phố, ngoài đường. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
街头
jiētóu
đầu phố, ngoài đường
danh từ
Ví dụ với 街头
街头有很多卖小吃的。
Jiētóu yǒu hěn duō mài xiǎochī de.
Ngoài đường có nhiều người bán đồ ăn vặt.
Lưu ý khi dùng
Nghĩa rộng là 'ngoài đường', không chỉ 'đầu phố': 街头艺人 (nghệ sĩ đường phố), 街头小吃.
Cách viết 街头 (thứ tự nét)
街… nét
头… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 街头
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 街 | jiē | 行 | 12 |
| 头 | tóu | 大 | 5 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 街头
街头 tiếng Trung là gì?
街头 (jiētóu) nghĩa là đầu phố, ngoài đường (danh từ).
街头 đọc thế nào?
街头 đọc là jiētóu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 街头 thế nào?
Ví dụ: 街头有很多卖小吃的。 (Jiētóu yǒu hěn duō mài xiǎochī de.) nghĩa là: Ngoài đường có nhiều người bán đồ ăn vặt.
街头 thuộc cấp HSK mấy?
街头 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet