焦点 đọc là jiāodiǎn, nghĩa là tiêu điểm, tâm điểm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
焦点
jiāodiǎn
tiêu điểm, tâm điểm
danh từ

Ví dụ với 焦点

这件事成了大家的焦点。
Zhè jiàn shì chéng le dàjiā de jiāodiǎn.
Chuyện này trở thành tâm điểm của mọi người.

Lưu ý khi dùng

Hay gặp: 关注的焦点, 成为焦点, 焦点话题. Nghĩa gốc là tiêu điểm trong quang học.

Cách viết 焦点 (thứ tự nét)

焦… nét
点… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 焦点

ChữPinyinBộ thủSố nét
焦jiāo灬12
点diǎn灬9

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 焦点

焦点 tiếng Trung là gì?

焦点 (jiāodiǎn) nghĩa là tiêu điểm, tâm điểm (danh từ).

焦点 đọc thế nào?

焦点 đọc là jiāodiǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 焦点 thế nào?

Ví dụ: 这件事成了大家的焦点。 (Zhè jiàn shì chéng le dàjiā de jiāodiǎn.) nghĩa là: Chuyện này trở thành tâm điểm của mọi người.

焦点 thuộc cấp HSK mấy?

焦点 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet