箭 đọc là jiàn, nghĩa là mũi tên. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
箭
jiàn
mũi tên
danh từBộ thủ ⺮15 nét
Ví dụ với 箭
这支箭是用竹子做的。
Zhè zhī jiàn shì yòng zhúzi zuò de.
Mũi tên này làm từ tre.
Lưu ý khi dùng
Lượng từ: 支. Hay gặp: 弓箭 (cung tên), 射箭 (bắn cung), 火箭 (tên lửa, chữ 箭 ở đây gợi hình mũi tên).
Cách viết 箭 (thứ tự nét)
箭… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 箭
箭 tiếng Trung là gì?
箭 (jiàn) nghĩa là mũi tên (danh từ).
箭 đọc thế nào?
箭 đọc là jiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 箭 thế nào?
Ví dụ: 这支箭是用竹子做的。 (Zhè zhī jiàn shì yòng zhúzi zuò de.) nghĩa là: Mũi tên này làm từ tre.
箭 thuộc cấp HSK mấy?
箭 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet