集 đọc là jí, nghĩa là tập (phim, tuyển tập); tập hợp. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
集
jí
tập (phim, tuyển tập); tập hợp
danh từ; lượng từBộ thủ 隹12 nét

Ví dụ với 集

这部电视剧一共三十集。
Zhè bù diànshìjù yígòng sānshí jí.
Bộ phim truyền hình này có tất cả ba mươi tập.

Lưu ý khi dùng

Làm lượng từ cho tập phim: 第一集, 三十集. Nghĩa khác: gom lại (集合, 集中), tuyển tập (诗集).

Cách viết 集 (thứ tự nét)

集… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 集

集 tiếng Trung là gì?

集 (jí) nghĩa là tập (phim, tuyển tập); tập hợp (danh từ; lượng từ).

集 đọc thế nào?

集 đọc là jí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 集 thế nào?

Ví dụ: 这部电视剧一共三十集。 (Zhè bù diànshìjù yígòng sānshí jí.) nghĩa là: Bộ phim truyền hình này có tất cả ba mươi tập.

集 thuộc cấp HSK mấy?

集 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet