吉利 đọc là jílì, nghĩa là may mắn, cát lợi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
吉利
jílì
may mắn, cát lợi
tính từ
Ví dụ với 吉利
他们选了个吉利的日子结婚。
Tāmen xuǎn le ge jílì de rìzi jiéhūn.
Họ chọn một ngày tốt để kết hôn.
Lưu ý khi dùng
Hay gặp: 不吉利 (xui xẻo), 吉利话 (lời nói may mắn). Người Trung Quốc thích số 8 vì âm gần với 发 (phát tài).
Cách viết 吉利 (thứ tự nét)
吉… nét
利… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 吉利
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 吉 | jí | 口 | 6 |
| 利 | lì | 刂 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 吉利
吉利 tiếng Trung là gì?
吉利 (jílì) nghĩa là may mắn, cát lợi (tính từ).
吉利 đọc thế nào?
吉利 đọc là jílì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 吉利 thế nào?
Ví dụ: 他们选了个吉利的日子结婚。 (Tāmen xuǎn le ge jílì de rìzi jiéhūn.) nghĩa là: Họ chọn một ngày tốt để kết hôn.
吉利 thuộc cấp HSK mấy?
吉利 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet