幸运 đọc là xìngyùn, nghĩa là may mắn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
幸运
xìngyùn
may mắn
tính từ
Ví dụ với 幸运
能认识你,我很幸运。
Néng rènshi nǐ, wǒ hěn xìngyùn.
Quen được bạn, tôi rất may mắn.
Lưu ý khi dùng
Khác 幸福 (hạnh phúc): 幸运 nói về vận may.
Cách viết 幸运 (thứ tự nét)
幸… nét
运… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 幸运
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 幸 | xìng | 干 | 8 |
| 运 | yùn | 辶 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 幸运
幸运 tiếng Trung là gì?
幸运 (xìngyùn) nghĩa là may mắn (tính từ).
幸运 đọc thế nào?
幸运 đọc là xìngyùn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 幸运 thế nào?
Ví dụ: 能认识你,我很幸运。 (Néng rènshi nǐ, wǒ hěn xìngyùn.) nghĩa là: Quen được bạn, tôi rất may mắn.
幸运 thuộc cấp HSK mấy?
幸运 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet