幸福 đọc là xìngfú, nghĩa là hạnh phúc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
幸福
xìngfú
hạnh phúc
tính từ
Ví dụ với 幸福
他们一家人过得很幸福。
Tāmen yì jiā rén guò de hěn xìngfú.
Cả nhà họ sống rất hạnh phúc.
Lưu ý khi dùng
Cũng là danh từ: 追求幸福 (theo đuổi hạnh phúc).
Cách viết 幸福 (thứ tự nét)
幸… nét
福… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 幸福
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 幸 | xìng | 干 | 8 |
| 福 | fú | 礻 | 13 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 幸福
幸福 tiếng Trung là gì?
幸福 (xìngfú) nghĩa là hạnh phúc (tính từ).
幸福 đọc thế nào?
幸福 đọc là xìngfú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 幸福 thế nào?
Ví dụ: 他们一家人过得很幸福。 (Tāmen yì jiā rén guò de hěn xìngfú.) nghĩa là: Cả nhà họ sống rất hạnh phúc.
幸福 thuộc cấp HSK mấy?
幸福 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet