机械 đọc là jīxiè, nghĩa là máy móc, cơ khí. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
机械
jīxiè
máy móc, cơ khí
danh từ
Ví dụ với 机械
他在一家机械厂工作。
Tā zài yì jiā jīxièchǎng gōngzuò.
Anh ấy làm việc ở một nhà máy cơ khí.
Lưu ý khi dùng
Hay gặp: 机械工程 (kỹ thuật cơ khí), 机械设备. Nghĩa bóng làm trạng ngữ: 机械地重复 (lặp lại máy móc, cứng nhắc).
Cách viết 机械 (thứ tự nét)
机… nét
械… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 机械
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 机 | jī | 木 | 6 |
| 械 | xiè | 木 | 11 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 机械
机械 tiếng Trung là gì?
机械 (jīxiè) nghĩa là máy móc, cơ khí (danh từ).
机械 đọc thế nào?
机械 đọc là jīxiè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 机械 thế nào?
Ví dụ: 他在一家机械厂工作。 (Tā zài yì jiā jīxièchǎng gōngzuò.) nghĩa là: Anh ấy làm việc ở một nhà máy cơ khí.
机械 thuộc cấp HSK mấy?
机械 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet