混乱 đọc là hùnluàn, nghĩa là hỗn loạn, lộn xộn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
混乱
hùnluàn
hỗn loạn, lộn xộn
tính từ

Ví dụ với 混乱

房间里一片混乱。
Fángjiān li yí piàn hùnluàn.
Căn phòng bừa bộn, lộn xộn hết cả.

Lưu ý khi dùng

Hay gặp: 一片混乱 (một mớ lộn xộn), 秩序混乱 (trật tự rối loạn), 思路混乱 (suy nghĩ rối).

Cách viết 混乱 (thứ tự nét)

混… nét
乱… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 混乱

ChữPinyinBộ thủSố nét
混hùn氵11
乱luàn乚7

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 混乱

混乱 tiếng Trung là gì?

混乱 (hùnluàn) nghĩa là hỗn loạn, lộn xộn (tính từ).

混乱 đọc thế nào?

混乱 đọc là hùnluàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 混乱 thế nào?

Ví dụ: 房间里一片混乱。 (Fángjiān li yí piàn hùnluàn.) nghĩa là: Căn phòng bừa bộn, lộn xộn hết cả.

混乱 thuộc cấp HSK mấy?

混乱 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet