毁 đọc là huǐ, nghĩa là phá hủy, hủy hoại. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
毁
huǐ
phá hủy, hủy hoại
động từBộ thủ 殳13 nét
Ví dụ với 毁
一场大火毁了整座房子。
Yì chǎng dàhuǒ huǐ le zhěng zuò fángzi.
Một trận hỏa hoạn lớn đã thiêu hủy cả ngôi nhà.
Lưu ý khi dùng
Khẩu ngữ hay nói 毁了 (hỏng hết, hỏng bét). Nằm trong nhiều từ ghép: 毁坏 (phá hỏng), 摧毁 (đập tan), 毁灭 (hủy diệt).
Cách viết 毁 (thứ tự nét)
毁… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 毁
毁 tiếng Trung là gì?
毁 (huǐ) nghĩa là phá hủy, hủy hoại (động từ).
毁 đọc thế nào?
毁 đọc là huǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 毁 thế nào?
Ví dụ: 一场大火毁了整座房子。 (Yì chǎng dàhuǒ huǐ le zhěng zuò fángzi.) nghĩa là: Một trận hỏa hoạn lớn đã thiêu hủy cả ngôi nhà.
毁 thuộc cấp HSK mấy?
毁 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet