破坏 đọc là pòhuài, nghĩa là phá hoại; làm hỏng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
破坏
pòhuài
phá hoại; làm hỏng
động từ
Ví dụ với 破坏
不要破坏公园里的花。
Búyào pòhuài gōngyuán li de huā.
Đừng làm hỏng hoa trong công viên.
Cách viết 破坏 (thứ tự nét)
破… nét
坏… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 破坏
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 破 | pò | 石 | 10 |
| 坏 | huài | 土 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 破坏
破坏 tiếng Trung là gì?
破坏 (pòhuài) nghĩa là phá hoại; làm hỏng (động từ).
破坏 đọc thế nào?
破坏 đọc là pòhuài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 破坏 thế nào?
Ví dụ: 不要破坏公园里的花。 (Búyào pòhuài gōngyuán li de huā.) nghĩa là: Đừng làm hỏng hoa trong công viên.
破坏 thuộc cấp HSK mấy?
破坏 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet