户外 đọc là hùwài, nghĩa là ngoài trời. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
户外
hùwài
ngoài trời
danh từ
Ví dụ với 户外
周末我们去户外运动。
Zhōumò wǒmen qù hùwài yùndòng.
Cuối tuần chúng tôi ra ngoài trời tập thể thao.
Lưu ý khi dùng
Thường làm định ngữ: 户外运动 (thể thao ngoài trời), 户外活动, 户外广告. Đối lập với 室内 (trong nhà).
Cách viết 户外 (thứ tự nét)
户… nét
外… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 户外
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 户 | hù | 户 | 4 |
| 外 | wài | 夕 | 5 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 户外
户外 tiếng Trung là gì?
户外 (hùwài) nghĩa là ngoài trời (danh từ).
户外 đọc thế nào?
户外 đọc là hùwài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 户外 thế nào?
Ví dụ: 周末我们去户外运动。 (Zhōumò wǒmen qù hùwài yùndòng.) nghĩa là: Cuối tuần chúng tôi ra ngoài trời tập thể thao.
户外 thuộc cấp HSK mấy?
户外 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet