洪水 đọc là hóngshuǐ, nghĩa là lũ, nước lũ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
洪水
hóngshuǐ
lũ, nước lũ
danh từ

Ví dụ với 洪水

大雨以后,河边发生了洪水。
Dàyǔ yǐhòu, hébiān fāshēng le hóngshuǐ.
Sau trận mưa to, ven sông xảy ra lũ.

Lưu ý khi dùng

Hay đi với 发洪水 (xảy ra lũ), 防洪水 (phòng lũ), 特大洪水 (lũ lớn bất thường).

Cách viết 洪水 (thứ tự nét)

洪… nét
水… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 洪水

ChữPinyinBộ thủSố nét
洪hóng氵9
水shuǐ水4

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 洪水

洪水 tiếng Trung là gì?

洪水 (hóngshuǐ) nghĩa là lũ, nước lũ (danh từ).

洪水 đọc thế nào?

洪水 đọc là hóngshuǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 洪水 thế nào?

Ví dụ: 大雨以后,河边发生了洪水。 (Dàyǔ yǐhòu, hébiān fāshēng le hóngshuǐ.) nghĩa là: Sau trận mưa to, ven sông xảy ra lũ.

洪水 thuộc cấp HSK mấy?

洪水 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet