暴雨 đọc là bàoyǔ, nghĩa là mưa lớn, mưa như trút. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
暴雨
bàoyǔ
mưa lớn, mưa như trút
danh từ
Ví dụ với 暴雨
昨天下了一场暴雨。
Zuótiān xià le yì chǎng bàoyǔ.
Hôm qua có một trận mưa lớn.
Lưu ý khi dùng
Lượng từ 场. Trong dự báo thời tiết, 暴雨 là mức mưa lớn hơn 大雨.
Cách viết 暴雨 (thứ tự nét)
暴… nét
雨… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 暴雨
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 暴 | bào | 日 | 15 |
| 雨 | yǔ | 雨 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 暴雨
暴雨 tiếng Trung là gì?
暴雨 (bàoyǔ) nghĩa là mưa lớn, mưa như trút (danh từ).
暴雨 đọc thế nào?
暴雨 đọc là bàoyǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 暴雨 thế nào?
Ví dụ: 昨天下了一场暴雨。 (Zuótiān xià le yì chǎng bàoyǔ.) nghĩa là: Hôm qua có một trận mưa lớn.
暴雨 thuộc cấp HSK mấy?
暴雨 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet