好学 đọc là hàoxué, nghĩa là ham học. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
好学
hàoxué
ham học
động từ

Ví dụ với 好学

这个孩子很好学。
Zhège háizi hěn hàoxué.
Đứa trẻ này rất ham học.

Lưu ý khi dùng

Đọc hàoxué: 好学的学生; khác 好学 hǎoxué (dễ học): 这门课很好学.

Cách viết 好学 (thứ tự nét)

好… nét
学… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 好学

ChữPinyinBộ thủSố nét
好hào女6
学xué子8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 好学

好学 tiếng Trung là gì?

好学 (hàoxué) nghĩa là ham học (động từ).

好学 đọc thế nào?

好学 đọc là hàoxué. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 好学 thế nào?

Ví dụ: 这个孩子很好学。 (Zhège háizi hěn hàoxué.) nghĩa là: Đứa trẻ này rất ham học.

好学 thuộc cấp HSK mấy?

好学 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet