好似 đọc là hǎosì, nghĩa là dường như, tựa như. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
好似
hǎosì
dường như, tựa như
động từ
Ví dụ với 好似
他好似没听见。
Tā hǎosì méi tīngjiàn.
Anh ấy dường như không nghe thấy.
Lưu ý khi dùng
Văn viết, gần 好像, 仿佛: 好似…一样 (dường như…); thường dùng trong miêu tả.
Cách viết 好似 (thứ tự nét)
好… nét
似… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 好似
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 好 | hǎo | 女 | 6 |
| 似 | sì | 亻 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 好似
好似 tiếng Trung là gì?
好似 (hǎosì) nghĩa là dường như, tựa như (động từ).
好似 đọc thế nào?
好似 đọc là hǎosì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 好似 thế nào?
Ví dụ: 他好似没听见。 (Tā hǎosì méi tīngjiàn.) nghĩa là: Anh ấy dường như không nghe thấy.
好似 thuộc cấp HSK mấy?
好似 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet