海军 đọc là hǎijūn, nghĩa là hải quân. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
海军
hǎijūn
hải quân
danh từ

Ví dụ với 海军

他叔叔在海军工作。
Tā shūshu zài hǎijūn gōngzuò.
Chú của anh ấy làm việc trong hải quân.

Lưu ý khi dùng

Quân chủng hoạt động trên biển; các quân chủng khác: 陆军 (lục quân), 空军 (không quân).

Cách viết 海军 (thứ tự nét)

海… nét
军… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 海军

ChữPinyinBộ thủSố nét
海hǎi氵10
军jūn车6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 海军

海军 tiếng Trung là gì?

海军 (hǎijūn) nghĩa là hải quân (danh từ).

海军 đọc thế nào?

海军 đọc là hǎijūn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 海军 thế nào?

Ví dụ: 他叔叔在海军工作。 (Tā shūshu zài hǎijūn gōngzuò.) nghĩa là: Chú của anh ấy làm việc trong hải quân.

海军 thuộc cấp HSK mấy?

海军 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet