观光 đọc là guānguāng, nghĩa là tham quan, du ngoạn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
观光
guānguāng
tham quan, du ngoạn
động từ

Ví dụ với 观光

很多游客来这里观光。
Hěn duō yóukè lái zhèlǐ guānguāng.
Rất nhiều du khách đến đây tham quan.

Lưu ý khi dùng

Đi ngắm cảnh: 观光旅游, 观光车 (xe tham quan), 观光客 (du khách); văn viết hơn 旅游.

Cách viết 观光 (thứ tự nét)

观… nét
光… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 观光

ChữPinyinBộ thủSố nét
观guān见6
光guāng儿6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 观光

观光 tiếng Trung là gì?

观光 (guānguāng) nghĩa là tham quan, du ngoạn (động từ).

观光 đọc thế nào?

观光 đọc là guānguāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 观光 thế nào?

Ví dụ: 很多游客来这里观光。 (Hěn duō yóukè lái zhèlǐ guānguāng.) nghĩa là: Rất nhiều du khách đến đây tham quan.

观光 thuộc cấp HSK mấy?

观光 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet