顾 đọc là gù, nghĩa là để ý, chăm lo. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
顾
gù
để ý, chăm lo
động từBộ thủ 页10 nét
Ví dụ với 顾
他只顾自己,不顾别人。
Tā zhǐgù zìjǐ, búgù biérén.
Anh ấy chỉ lo cho mình, chẳng đoái hoài người khác.
Lưu ý khi dùng
Hay gặp: 照顾 (chăm sóc), 顾客 (khách hàng), 不顾 (bất chấp), 只顾 (chỉ biết lo); thường đi kèm các từ này.
Cách viết 顾 (thứ tự nét)
顾… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 顾
顾 tiếng Trung là gì?
顾 (gù) nghĩa là để ý, chăm lo (động từ).
顾 đọc thế nào?
顾 đọc là gù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 顾 thế nào?
Ví dụ: 他只顾自己,不顾别人。 (Tā zhǐgù zìjǐ, búgù biérén.) nghĩa là: Anh ấy chỉ lo cho mình, chẳng đoái hoài người khác.
顾 thuộc cấp HSK mấy?
顾 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet