构建 đọc là gòujiàn, nghĩa là xây dựng, kiến tạo. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
构建
gòujiàn
xây dựng, kiến tạo
động từ

Ví dụ với 构建

学校正在构建新的学习平台。
Xuéxiào zhèngzài gòujiàn xīn de xuéxí píngtái.
Nhà trường đang xây dựng nền tảng học tập mới.

Lưu ý khi dùng

Xây dựng cái trừu tượng, có hệ thống: 构建体系, 构建平台; trang trọng hơn 建.

Cách viết 构建 (thứ tự nét)

构… nét
建… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 构建

ChữPinyinBộ thủSố nét
构gòu木8
建jiàn廴8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 构建

构建 tiếng Trung là gì?

构建 (gòujiàn) nghĩa là xây dựng, kiến tạo (động từ).

构建 đọc thế nào?

构建 đọc là gòujiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 构建 thế nào?

Ví dụ: 学校正在构建新的学习平台。 (Xuéxiào zhèngzài gòujiàn xīn de xuéxí píngtái.) nghĩa là: Nhà trường đang xây dựng nền tảng học tập mới.

构建 thuộc cấp HSK mấy?

构建 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet