公主 đọc là gōngzhǔ, nghĩa là công chúa. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
公主
gōngzhǔ
công chúa
danh từ
Ví dụ với 公主
小女孩想当公主。
Xiǎo nǚhái xiǎng dāng gōngzhǔ.
Bé gái muốn làm công chúa.
Lưu ý khi dùng
Con gái của vua; nói vui chỉ cô gái được cưng chiều: 公主病 (kiểu tính nết công chúa).
Cách viết 公主 (thứ tự nét)
公… nét
主… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 公主
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 公 | gōng | 八 | 4 |
| 主 | zhǔ | 丶 | 5 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 公主
公主 tiếng Trung là gì?
公主 (gōngzhǔ) nghĩa là công chúa (danh từ).
公主 đọc thế nào?
公主 đọc là gōngzhǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 公主 thế nào?
Ví dụ: 小女孩想当公主。 (Xiǎo nǚhái xiǎng dāng gōngzhǔ.) nghĩa là: Bé gái muốn làm công chúa.
公主 thuộc cấp HSK mấy?
公主 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet