国王 đọc là guówáng, nghĩa là quốc vương, vua. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
国王
guówáng
quốc vương, vua
danh từ
Ví dụ với 国王
故事里的国王有三个女儿。
Gùshi li de guówáng yǒu sān ge nǚ'ér.
Vua trong truyện có ba người con gái.
Lưu ý khi dùng
Vua của nước quân chủ; hoàng đế Trung Quốc xưa gọi 皇帝; vua nữ là 女王.
Cách viết 国王 (thứ tự nét)
国… nét
王… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 国王
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 国 | guó | 囗 | 8 |
| 王 | wáng | 王 | 4 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 国王
国王 tiếng Trung là gì?
国王 (guówáng) nghĩa là quốc vương, vua (danh từ).
国王 đọc thế nào?
国王 đọc là guówáng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 国王 thế nào?
Ví dụ: 故事里的国王有三个女儿。 (Gùshi li de guówáng yǒu sān ge nǚ'ér.) nghĩa là: Vua trong truyện có ba người con gái.
国王 thuộc cấp HSK mấy?
国王 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet