供给 đọc là gōngjǐ, nghĩa là cung cấp, cấp. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
供给
gōngjǐ
cung cấp, cấp
động từ

Ví dụ với 供给

学校供给学生三餐。
Xuéxiào gōngjǐ xuésheng sān cān.
Nhà trường cấp ba bữa ăn cho học sinh.

Lưu ý khi dùng

Cung cấp thứ thiết yếu: 供给物资, 供给水电; danh từ trong kinh tế: 供给和需求 (cung và cầu). 供 đọc gōng.

Cách viết 供给 (thứ tự nét)

供… nét
给… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 供给

ChữPinyinBộ thủSố nét
供gōng亻8
给jǐ纟9

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 供给

供给 tiếng Trung là gì?

供给 (gōngjǐ) nghĩa là cung cấp, cấp (động từ).

供给 đọc thế nào?

供给 đọc là gōngjǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 供给 thế nào?

Ví dụ: 学校供给学生三餐。 (Xuéxiào gōngjǐ xuésheng sān cān.) nghĩa là: Nhà trường cấp ba bữa ăn cho học sinh.

供给 thuộc cấp HSK mấy?

供给 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet