歌唱 đọc là gēchàng, nghĩa là ca hát. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
歌唱
gēchàng
ca hát
động từ

Ví dụ với 歌唱

孩子们在舞台上歌唱。
Háizimen zài wǔtái shang gēchàng.
Bọn trẻ hát trên sân khấu.

Lưu ý khi dùng

Văn viết, sắc thái trang trọng hơn 唱歌: 歌唱生活 (ca ngợi cuộc sống), 歌唱家 (ca sĩ chuyên nghiệp).

Cách viết 歌唱 (thứ tự nét)

歌… nét
唱… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 歌唱

ChữPinyinBộ thủSố nét
歌gē欠14
唱chàng口11

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 歌唱

歌唱 tiếng Trung là gì?

歌唱 (gēchàng) nghĩa là ca hát (động từ).

歌唱 đọc thế nào?

歌唱 đọc là gēchàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 歌唱 thế nào?

Ví dụ: 孩子们在舞台上歌唱。 (Háizimen zài wǔtái shang gēchàng.) nghĩa là: Bọn trẻ hát trên sân khấu.

歌唱 thuộc cấp HSK mấy?

歌唱 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet