唱歌 đọc là chànggē, nghĩa là hát. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
唱歌
chànggē
hát
động từ (động-tân)
Ví dụ với 唱歌
她喜欢唱歌。
Tā xǐhuan chàng gē.
Cô ấy thích hát.
Cách viết 唱歌 (thứ tự nét)
唱… nét
歌… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 唱歌
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét | Hán Việt |
|---|---|---|---|---|
| 唱 | chàng | 口 | 11 | xướng |
| 歌 | gē | 欠 | 14 | ca |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 唱歌
唱歌 tiếng Trung là gì?
唱歌 (chànggē) nghĩa là hát (động từ (động-tân)).
唱歌 đọc thế nào?
唱歌 đọc là chànggē. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 唱歌 thế nào?
Ví dụ: 她喜欢唱歌。 (Tā xǐhuan chàng gē.) nghĩa là: Cô ấy thích hát.
唱歌 thuộc cấp HSK mấy?
唱歌 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.