高等 đọc là gāoděng, nghĩa là bậc cao, cấp cao. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
高等
gāoděng
bậc cao, cấp cao
tính từ
Ví dụ với 高等
他在一所高等学校教书。
Tā zài yì suǒ gāoděng xuéxiào jiāo shū.
Anh ấy dạy ở một trường đại học.
Lưu ý khi dùng
Chỉ bậc cao hơn: 高等教育 (giáo dục đại học), 高等学校 (trường đại học, cao đẳng), 高等动物; đối lập 初等 (sơ cấp).
Cách viết 高等 (thứ tự nét)
高… nét
等… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 高等
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 高 | gāo | 高 | 10 |
| 等 | děng | ⺮ | 12 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 高等
高等 tiếng Trung là gì?
高等 (gāoděng) nghĩa là bậc cao, cấp cao (tính từ).
高等 đọc thế nào?
高等 đọc là gāoděng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 高等 thế nào?
Ví dụ: 他在一所高等学校教书。 (Tā zài yì suǒ gāoděng xuéxiào jiāo shū.) nghĩa là: Anh ấy dạy ở một trường đại học.
高等 thuộc cấp HSK mấy?
高等 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet