肝 đọc là gān, nghĩa là gan. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
肝
gān
gan
danh từBộ thủ ⺼7 nét
Ví dụ với 肝
喝酒太多对肝不好。
Hē jiǔ tài duō duì gān bù hǎo.
Uống rượu nhiều quá không tốt cho gan.
Lưu ý khi dùng
Hay gặp: 肝脏 (gan), 肝炎 (viêm gan), 猪肝 (gan lợn); khẩu ngữ mạng 肝 còn nghĩa cày thâu đêm (肝游戏).
Cách viết 肝 (thứ tự nét)
肝… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 肝
肝 tiếng Trung là gì?
肝 (gān) nghĩa là gan (danh từ).
肝 đọc thế nào?
肝 đọc là gān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 肝 thế nào?
Ví dụ: 喝酒太多对肝不好。 (Hē jiǔ tài duō duì gān bù hǎo.) nghĩa là: Uống rượu nhiều quá không tốt cho gan.
肝 thuộc cấp HSK mấy?
肝 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet