肺 đọc là fèi, nghĩa là phổi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
肺
fèi
phổi
danh từBộ thủ ⺼8 nét
Ví dụ với 肺
吸烟对肺不好。
Xīyān duì fèi bù hǎo.
Hút thuốc không tốt cho phổi.
Lưu ý khi dùng
Hay gặp: 肺炎 (viêm phổi), 肺活量 (dung tích phổi), 肺癌 (ung thư phổi).
Cách viết 肺 (thứ tự nét)
肺… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 肺
肺 tiếng Trung là gì?
肺 (fèi) nghĩa là phổi (danh từ).
肺 đọc thế nào?
肺 đọc là fèi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 肺 thế nào?
Ví dụ: 吸烟对肺不好。 (Xīyān duì fèi bù hǎo.) nghĩa là: Hút thuốc không tốt cho phổi.
肺 thuộc cấp HSK mấy?
肺 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet